Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diệu Kha

Tinh diệu · Ngọc kha. Thường đặt cho bé gái.

妙珂Diệu Kha
KimHiện đại

Diệu Kha — Tinh diệu · Ngọc kha

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diệu Kha

  • Tên đệm妙Diệu7 nétThủyThanh nặng

    Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

    Ý nghĩa chữ Diệu
  • Tên chính珂Kha10 nétKimThanh ngang

    Ngọc kha — Ngọc kha, thứ đá giống như ngọc, cũng gọi là bạch mã não 白瑪瑙. Người xưa dùng để trang sức đồ ngựa. Như minh kha 鳴珂 xe ngựa của kẻ sang (xe ngựa nạm ngọc kha), vì thế mới gọi quê người là kha hương 珂鄉, làng người là kha lý 珂里, nói ý là chốn quê hương phú quý vậy.

    Ý nghĩa chữ Kha

Tên Diệu Kha hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diệu Kha với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diệu Khangã — nặng — ngangngã — nặng — ngang75Tốt
Trần Diệu Khahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt
Lê Diệu Khangang — nặng — ngangngang — nặng — ngang73Tốt
Phạm Diệu Khanặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang84Tốt
Hoàng Diệu Khahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt
Huỳnh Diệu Khahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt

Cùng viết không dấu “dieu kha”

Tên đệm khác đi với Kha

Tên khác có đệm Diệu

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Diệu Kha

Tên Diệu Kha có nghĩa là gì?

Diệu Kha (妙 珂): Tinh diệu · Ngọc kha. Diệu nghĩa là tinh diệu, Kha nghĩa là ngọc kha.

Tên Diệu Kha thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kha, tên Diệu Kha thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Diệu Kha đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diệu Kha có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.