Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phụng Trâm

Chim phượng · Trâm cài. Thường đặt cho bé gái.

鳳簪Phụng Trâm
MộcCổ điển

Phụng Trâm — Chim phượng · Trâm cài

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Phụng Trâm

  • Tên đệm鳳Phụng14 nétThủyThanh nặng

    Chim phượng — Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng 鳳, con cái gọi là hoàng 凰.

    Ý nghĩa chữ Phụng
  • Tên chính簪Trâm18 nétMộcThanh ngang

    Trâm cài — Cái trâm cài đầu.

    Ý nghĩa chữ Trâm

Tên Phụng Trâm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phụng Trâm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phụng Trâmngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang69Khá
Trần Phụng Trâmhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang78Tốt
Lê Phụng Trâmngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang81Tốt
Phạm Phụng Trâmnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang81Tốt
Hoàng Phụng Trâmhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang69Khá
Huỳnh Phụng Trâmhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang69Khá

Tên đệm khác đi với Trâm

Tên khác có đệm Phụng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phụng Trâm

Tên Phụng Trâm có nghĩa là gì?

Phụng Trâm (鳳 簪): Chim phượng · Trâm cài. Phụng nghĩa là chim phượng, Trâm nghĩa là trâm cài.

Tên Phụng Trâm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trâm, tên Phụng Trâm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phụng Trâm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Phụng Trâm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.