簪18 nét Khang Hy
Tên Trâm
Trâm cài.
- Chữ Hán: 簪
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 簪 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cái trâm cài đầu.
- Bỏ quan về gọi là trừu trâm 抽簪.
- Nhanh, mau, vội. Như vật nghi bằng hạp trâm 勿疑朋盍簪 (Dịch Kinh 易經) không ngờ thì bạn bè mau lại họp.
- Cài, cắm.
Tên đệm hay đi cùng tên Trâm
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
