Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Trâm

Trâm cài. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Trâm.

簪18 nét Khang Hy

Tên Trâm

Trâm cài.

  • Chữ Hán: 簪
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 簪 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cái trâm cài đầu.
  2. Bỏ quan về gọi là trừu trâm 抽簪.
  3. Nhanh, mau, vội. Như vật nghi bằng hạp trâm 勿疑朋盍簪 (Dịch Kinh 易經) không ngờ thì bạn bè mau lại họp.
  4. Cài, cắm.

Tên đệm hay đi cùng tên Trâm

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.