Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khiết Trâm

Thanh khiết · Trâm cài. Thường đặt cho bé gái.

潔簪Khiết Trâm
MộcHài hòa

Khiết Trâm — Thanh khiết · Trâm cài

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khiết Trâm

Tên Khiết Trâm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khiết Trâm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khiết Trâmngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang55Khá
Trần Khiết Trâmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang67Khá
Lê Khiết Trâmngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang79Tốt
Phạm Khiết Trâmnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang80Tốt
Hoàng Khiết Trâmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang55Khá
Huỳnh Khiết Trâmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang55Khá

Tên đệm khác đi với Trâm

Tên khác có đệm Khiết

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Khiết Trâm

Tên Khiết Trâm có nghĩa là gì?

Khiết Trâm (潔 簪): Thanh khiết · Trâm cài. Khiết nghĩa là thanh khiết, Trâm nghĩa là trâm cài.

Tên Khiết Trâm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trâm, tên Khiết Trâm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Khiết Trâm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Khiết Trâm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.