Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trúc Minh
Cây trúc · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé gái.
Trúc Minh — Cây trúc · Sáng tỏ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trúc Minh
- Tên đệm竹Trúc6 nétMộcThanh sắc
Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.
Ý nghĩa chữ Trúc - Tên chính明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh
Tên Trúc Minh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trúc Minh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trúc Minhngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 68Khá |
| Trần Trúc Minhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 63Khá |
| Lê Trúc Minhngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 84Tốt |
| Phạm Trúc Minhnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 78Tốt |
| Hoàng Trúc Minhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 68Khá |
| Huỳnh Trúc Minhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 68Khá |
Tên đệm khác đi với Minh
- Cát Minh吉明 · Tốt lành · Sáng tỏHỏa
- Cửu Minh久明 · Lâu dài · Sáng tỏHỏa
- Diệp Minh葉明 · Lá xanh · Sáng tỏHỏa
- Khả Minh可明 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
- Lạc Minh樂明 · An lạc, vui vẻ · Sáng tỏHỏa
- Mộng Minh夢明 · Giấc mộng đẹp · Sáng tỏHỏa
- Nhã Minh雅明 · Nhã nhặn · Sáng tỏHỏa
- Thảo Minh草明 · Cỏ thơm · Sáng tỏHỏa
- Tố Minh素明 · Trong sáng · Sáng tỏHỏa
- Tú Minh秀明 · Ưu tú · Sáng tỏHỏa
- Vịnh Minh詠明 · Ngâm vịnh · Sáng tỏHỏa
- Bích Minh碧明 · Ngọc bích xanh biếc · Sáng tỏHỏa
Tên khác có đệm Trúc
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Trúc Linh竹靈 · Cây trúc · Linh lợiThủy
- Trúc Quỳnh竹瓊 · Cây trúc · Hoa quỳnhKim
- Trúc Diệp竹葉 · Cây trúc · Lá xanhMộc
- Trúc Ân竹恩 · Cây trúc · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Trúc Chiêu竹昭 · Cây trúc · Sáng tỏHỏa
- Trúc Di竹怡 · Cây trúc · Vui hòaHỏa
- Trúc Đài竹臺 · Cây trúc · Đài cácHỏa
- Trúc Đồng竹同 · Cây trúc · Đồng lòngHỏa
- Trúc Hằng竹恆 · Cây trúc · Bền lâuHỏa
- Trúc Hi竹熙 · Cây trúc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Trúc Hoài竹懷 · Cây trúc · Hoài bãoHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Trúc Minh
Tên Trúc Minh có nghĩa là gì?
Trúc Minh (竹 明): Cây trúc · Sáng tỏ. Trúc nghĩa là cây trúc, Minh nghĩa là sáng tỏ.
Tên Trúc Minh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Minh, tên Trúc Minh thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Trúc Minh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Trúc Minh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
