Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Viên Thắng
Tròn đầy · Chiến thắng. Thường đặt cho bé trai.
Viên Thắng — Tròn đầy · Chiến thắng
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an
Từng chữ trong tên Viên Thắng
- Tên đệm圓Viên13 nétThổThanh ngang
Tròn đầy — Chỉ về hình-thể. Từ giữa ruột đo ra đến ngoài vành chỗ nào cũng đều nhau thì chỗ giữa ấy gọi là viên tâm 圓心 ruột tròn, chỗ vành ngoài gọi là viên chu 圓周 vòng tròn.
Ý nghĩa chữ Viên - Tên chính勝Thắng12 nétKimThanh sắc
Chiến thắng — Được, đánh được quân giặc gọi là thắng. Như bách chiến bách thắng 百戰百勝 trăm trận đánh được cả trăm.
Ý nghĩa chữ Thắng
Tên Viên Thắng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Viên Thắng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Viên Thắngngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 96Rất tốt |
| Trần Viên Thắnghuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Lê Viên Thắngngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 84Tốt |
| Phạm Viên Thắngnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 84Tốt |
| Hoàng Viên Thắnghuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 96Rất tốt |
| Huỳnh Viên Thắnghuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 96Rất tốt |
Cùng viết không dấu “vien thang”
Tên đệm khác đi với Thắng
- An Thắng安勝 · Bình an · Chiến thắngKim
- Cao Thắng高勝 · Cao cả · Chiến thắngKim
- Diên Thắng延勝 · Trường thọ · Chiến thắngKim
- Dương Thắng陽勝 · Ánh dương · Chiến thắngKim
- Hiên Thắng軒勝 · Hiên ngang · Chiến thắngKim
- Kiên Thắng堅勝 · Kiên định · Chiến thắngKim
- Lân Thắng麟勝 · Kỳ lân · Chiến thắngKim
- Lương Thắng良勝 · Lương thiện · Chiến thắngKim
- Sơn Thắng山勝 · Núi non · Chiến thắngKim
- Uy Thắng威勝 · Uy nghi · Chiến thắngKim
- Bằng Thắng鵬勝 · Chim bằng bay xa · Chiến thắngKim
- Bình Thắng平勝 · Bình yên · Chiến thắngKim
Tên khác có đệm Viên
- Viên Bảo圓寶 · Tròn đầy · Quý báuKim
- Viên Chấn圓振 · Tròn đầy · Chấn hưngKim
- Viên Chiến圓戰 · Tròn đầy · Dũng cảm chiến đấuKim
- Viên Chính圓正 · Tròn đầy · Ngay thẳngKim
- Viên Lợi圓利 · Tròn đầy · Lợi íchKim
- Viên Lý圓理 · Tròn đầy · Lý lẽKim
- Viên Ngọc圓玉 · Tròn đầy · Ngọc quýKim
- Viên Nhuệ圓銳 · Tròn đầy · Nhanh nhạy, sắc bénKim
- Viên Quý圓貴 · Tròn đầy · Quý giáKim
- Viên Sĩ圓士 · Tròn đầy · Kẻ sĩKim
- Viên Tạo圓造 · Tròn đầy · Sáng tạoKim
- Viên Thiện圓善 · Tròn đầy · Lương thiệnKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Viên Thắng
Tên Viên Thắng có nghĩa là gì?
Viên Thắng (圓 勝): Tròn đầy · Chiến thắng. Viên nghĩa là tròn đầy, Thắng nghĩa là chiến thắng.
Tên Viên Thắng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thắng, tên Viên Thắng thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Viên Thắng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Viên Thắng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
