Tên Thăng
Thăng tiến.
- Chữ Hán: 昇
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 昇 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Mặt trời mới mọc.
- Lên, cùng nghĩa như chữ thăng 升.
- Tiến lên, thăng chức.
Tên đệm hay đi cùng tên Thăng
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
