Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Vịnh Đan
Ngâm vịnh · Lòng son. Thường đặt cho bé gái.
Vịnh Đan — Ngâm vịnh · Lòng son
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Vịnh Đan
- Tên đệm詠Vịnh12 nétMộcThanh nặng
Ngâm vịnh — Ngâm vịnh, đọc văn thơ đến chỗ có âm điệu phải kéo dài giọng đọc ra gọi là vịnh. Có khi viết là vịnh 咏.
Ý nghĩa chữ Vịnh - Tên chính丹Đan4 nétHỏaThanh ngang
Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.
Ý nghĩa chữ Đan
Tên Vịnh Đan hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Vịnh Đan với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Vịnh Đanngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 78Tốt |
| Trần Vịnh Đanhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 76Tốt |
| Lê Vịnh Đanngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 93Rất tốt |
| Phạm Vịnh Đannặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 92Rất tốt |
| Hoàng Vịnh Đanhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 78Tốt |
| Huỳnh Vịnh Đanhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “vinh dan”
Tên đệm khác đi với Đan
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Quỳnh Đan瓊丹 · Hoa quỳnh · Lòng sonHỏa
- Linh Đan靈丹 · Linh lợi · Lòng sonHỏa
- Cát Đan吉丹 · Tốt lành · Lòng sonHỏa
- Cửu Đan久丹 · Lâu dài · Lòng sonHỏa
- Diệp Đan葉丹 · Lá xanh · Lòng sonHỏa
- Khả Đan可丹 · Đáng quý · Lòng sonHỏa
- Lạc Đan樂丹 · An lạc, vui vẻ · Lòng sonHỏa
- Mộng Đan夢丹 · Giấc mộng đẹp · Lòng sonHỏa
- Nhã Đan雅丹 · Nhã nhặn · Lòng sonHỏa
- Tố Đan素丹 · Trong sáng · Lòng sonHỏa
Tên khác có đệm Vịnh
- Vịnh Ân詠恩 · Ngâm vịnh · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Vịnh Chiêu詠昭 · Ngâm vịnh · Sáng tỏHỏa
- Vịnh Di詠怡 · Ngâm vịnh · Vui hòaHỏa
- Vịnh Đài詠臺 · Ngâm vịnh · Đài cácHỏa
- Vịnh Đồng詠同 · Ngâm vịnh · Đồng lòngHỏa
- Vịnh Hằng詠恆 · Ngâm vịnh · Bền lâuHỏa
- Vịnh Hi詠熙 · Ngâm vịnh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Vịnh Hoài詠懷 · Ngâm vịnh · Hoài bãoHỏa
- Vịnh Loan詠鸞 · Ngâm vịnh · Chim loanHỏa
- Vịnh Minh詠明 · Ngâm vịnh · Sáng tỏHỏa
- Vịnh Nhiên詠然 · Ngâm vịnh · Tự nhiênHỏa
- Vịnh Ninh詠寧 · Ngâm vịnh · Yên ổnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Vịnh Đan
Tên Vịnh Đan có nghĩa là gì?
Vịnh Đan (詠 丹): Ngâm vịnh · Lòng son. Vịnh nghĩa là ngâm vịnh, Đan nghĩa là lòng son.
Tên Vịnh Đan thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đan, tên Vịnh Đan thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Vịnh Đan đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Vịnh Đan có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
