Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bá Chân
Bậc đứng đầu · Chân thật. Thường đặt cho bé trai.
Bá Chân — Bậc đứng đầu · Chân thật
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Bá Chân
- Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc
Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.
Ý nghĩa chữ Bá - Tên chính真Chân10 nétKimThanh ngang
Chân thật — Dùng như chữ chân 眞.
Ý nghĩa chữ Chân
Tên Bá Chân hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bá Chân với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bá Chânngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 75Tốt |
| Trần Bá Chânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 84Tốt |
| Lê Bá Chânngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 73Tốt |
| Phạm Bá Chânnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 84Tốt |
| Hoàng Bá Chânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Bá Chânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “ba chan”
Tên đệm khác đi với Chân
- Hưởng Chân享真 · Hưởng phúc · Chân thậtKim
- Hữu Chân友真 · Bạn hữu · Chân thậtKim
- Nguyện Chân願真 · Ước nguyện · Chân thậtKim
- Nhất Chân一真 · Đứng đầu · Chân thậtKim
- Thạc Chân碩真 · Lớn lao · Chân thậtKim
- Trọng Chân重真 · Kính trọng · Chân thậtKim
- Vạn Chân萬真 · Muôn vàn · Chân thậtKim
- Vĩ Chân偉真 · Vĩ đại · Chân thậtKim
- Vũ Chân宇真 · Vũ trụ · Chân thậtKim
- Hải Chân海真 · Biển cả · Chân thậtKim
- Hạo Chân浩真 · Bao la, rộng lớn · Chân thậtKim
- Hiếu Chân孝真 · Hiếu thảo · Chân thậtKim
Tên khác có đệm Bá
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Bá Hưng伯興 · Bậc đứng đầu · Hưng thịnhThủy
- Bá Đức伯德 · Bậc đứng đầu · Đức độHỏa
- Bá Hiệp伯俠 · Bậc đứng đầu · Hào hiệpHỏa
- Bá Anh伯英 · Bậc đứng đầu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bá Cần伯勤 · Bậc đứng đầu · Cần cùMộc
- Bá Cường伯強 · Bậc đứng đầu · Mạnh mẽMộc
- Bá Duy伯維 · Bậc đứng đầu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bá Đông伯東 · Bậc đứng đầu · Phương ĐôngMộc
- Bá Gia伯嘉 · Bậc đứng đầu · Tốt lànhMộc
- Bá Hoan伯歡 · Bậc đứng đầu · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Bá Chân
Tên Bá Chân có nghĩa là gì?
Bá Chân (伯 真): Bậc đứng đầu · Chân thật. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Chân nghĩa là chân thật.
Tên Bá Chân thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chân, tên Bá Chân thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Bá Chân đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bá Chân có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
