Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bá Chinh

Bậc đứng đầu · Chinh phục. Thường đặt cho bé trai.

伯征Bá Chinh
KimCổ điển

Bá Chinh — Bậc đứng đầu · Chinh phục

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bá Chinh

  • Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc

    Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.

    Ý nghĩa chữ Bá
  • Tên chính征Chinh8 nétKimThanh ngang

    Chinh phục — Đi.

    Ý nghĩa chữ Chinh

Tên Bá Chinh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bá Chinh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bá Chinhngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang72Tốt
Trần Bá Chinhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang87Rất tốt
Lê Bá Chinhngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang73Tốt
Phạm Bá Chinhnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang89Rất tốt
Hoàng Bá Chinhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang72Tốt
Huỳnh Bá Chinhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang72Tốt

Cùng viết không dấu “ba chinh”

Tên đệm khác đi với Chinh

Tên khác có đệm Bá

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Bá Chinh

Tên Bá Chinh có nghĩa là gì?

Bá Chinh (伯 征): Bậc đứng đầu · Chinh phục. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Chinh nghĩa là chinh phục.

Tên Bá Chinh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chinh, tên Bá Chinh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Bá Chinh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bá Chinh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.