Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bình Vịnh
Bình yên · Ngâm vịnh. Dùng được cho cả trai và gái.
Bình Vịnh — Bình yên · Ngâm vịnh
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an
Từng chữ trong tên Bình Vịnh
- Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền
Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
Ý nghĩa chữ Bình - Tên chính詠Vịnh12 nétMộcThanh nặng
Ngâm vịnh — Ngâm vịnh, đọc văn thơ đến chỗ có âm điệu phải kéo dài giọng đọc ra gọi là vịnh. Có khi viết là vịnh 咏.
Ý nghĩa chữ Vịnh
Tên Bình Vịnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bình Vịnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bình Vịnhngã — huyền — nặng | ngã — huyền — nặng | 78Tốt |
| Trần Bình Vịnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 82Tốt |
| Lê Bình Vịnhngang — huyền — nặng | ngang — huyền — nặng | 77Tốt |
| Phạm Bình Vịnhnặng — huyền — nặng | nặng — huyền — nặng | 84Tốt |
| Hoàng Bình Vịnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 78Tốt |
| Huỳnh Bình Vịnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “binh vinh”
Tên đệm khác đi với Vịnh
- Băng Vịnh冰詠 · Băng tuyết trong sạch · Ngâm vịnhMộc
- Bằng Vịnh鵬詠 · Chim bằng bay xa · Ngâm vịnhMộc
- Danh Vịnh名詠 · Danh tiếng · Ngâm vịnhMộc
- Doanh Vịnh瀛詠 · Biển lớn · Ngâm vịnhMộc
- Giang Vịnh江詠 · Sông lớn · Ngâm vịnhMộc
- Hà Vịnh河詠 · Dòng sông · Ngâm vịnhMộc
- Hàm Vịnh涵詠 · Bao dung · Ngâm vịnhMộc
- Hào Vịnh豪詠 · Hào kiệt · Ngâm vịnhMộc
- Hòa Vịnh和詠 · Hòa thuận · Ngâm vịnhMộc
- Hoằng Vịnh弘詠 · Rộng lớn · Ngâm vịnhMộc
- Hồ Vịnh湖詠 · Hồ nước · Ngâm vịnhMộc
- Huyền Vịnh玄詠 · Huyền diệu · Ngâm vịnhMộc
Tên khác có đệm Bình
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Bình An平安 · Bình yên · Bình anThổ
- Bình Bách平柏 · Bình yên · Cây bách vững bềnMộc
- Bình Bảng平榜 · Bình yên · Bảng vàngMộc
- Bình Cát平吉 · Bình yên · Tốt lànhMộc
- Bình Cúc平菊 · Bình yên · Hoa cúcMộc
- Bình Diệp平葉 · Bình yên · Lá xanhMộc
- Bình Dĩnh平穎 · Bình yên · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Bình Huệ平蕙 · Bình yên · Hoa huệ thơmMộc
- Bình Khả平可 · Bình yên · Đáng quýMộc
- Bình Khải平凱 · Bình yên · Khải hoànMộc
- Bình Khắc平克 · Bình yên · Làm được việcMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Bình Vịnh
Tên Bình Vịnh có nghĩa là gì?
Bình Vịnh (平 詠): Bình yên · Ngâm vịnh. Bình nghĩa là bình yên, Vịnh nghĩa là ngâm vịnh.
Tên Bình Vịnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vịnh, tên Bình Vịnh thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Bình Vịnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Bình Vịnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
