Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Băng Vịnh
Băng tuyết trong sạch · Ngâm vịnh. Thường đặt cho bé gái.
Băng Vịnh — Băng tuyết trong sạch · Ngâm vịnh
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Băng Vịnh
- Tên đệm冰Băng6 nétThủyThanh ngang
Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.
Ý nghĩa chữ Băng - Tên chính詠Vịnh12 nétMộcThanh nặng
Ngâm vịnh — Ngâm vịnh, đọc văn thơ đến chỗ có âm điệu phải kéo dài giọng đọc ra gọi là vịnh. Có khi viết là vịnh 咏.
Ý nghĩa chữ Vịnh
Tên Băng Vịnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Băng Vịnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Băng Vịnhngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 77Tốt |
| Trần Băng Vịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 62Khá |
| Lê Băng Vịnhngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Phạm Băng Vịnhnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 87Rất tốt |
| Hoàng Băng Vịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 77Tốt |
| Huỳnh Băng Vịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “bang vinh”
Tên đệm khác đi với Vịnh
- Bình Vịnh平詠 · Bình yên · Ngâm vịnhMộc
- Doanh Vịnh瀛詠 · Biển lớn · Ngâm vịnhMộc
- Giang Vịnh江詠 · Sông lớn · Ngâm vịnhMộc
- Hà Vịnh河詠 · Dòng sông · Ngâm vịnhMộc
- Hàm Vịnh涵詠 · Bao dung · Ngâm vịnhMộc
- Hòa Vịnh和詠 · Hòa thuận · Ngâm vịnhMộc
- Hồ Vịnh湖詠 · Hồ nước · Ngâm vịnhMộc
- Huyền Vịnh玄詠 · Huyền diệu · Ngâm vịnhMộc
- Hy Vịnh希詠 · Hy vọng · Ngâm vịnhMộc
- Linh Vịnh靈詠 · Linh lợi · Ngâm vịnhMộc
- Phi Vịnh飛詠 · Bay cao · Ngâm vịnhMộc
- Thanh Vịnh清詠 · Trong sạch · Ngâm vịnhMộc
Tên khác có đệm Băng
- Băng Tâm冰心 · Băng tuyết trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Băng Cát冰吉 · Băng tuyết trong sạch · Tốt lànhMộc
- Băng Cúc冰菊 · Băng tuyết trong sạch · Hoa cúcMộc
- Băng Diệp冰葉 · Băng tuyết trong sạch · Lá xanhMộc
- Băng Dĩnh冰穎 · Băng tuyết trong sạch · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Băng Huệ冰蕙 · Băng tuyết trong sạch · Hoa huệ thơmMộc
- Băng Khả冰可 · Băng tuyết trong sạch · Đáng quýMộc
- Băng Lạc冰樂 · Băng tuyết trong sạch · An lạc, vui vẻMộc
- Băng Liễu冰柳 · Băng tuyết trong sạch · Cây liễuMộc
- Băng Mộng冰夢 · Băng tuyết trong sạch · Giấc mộng đẹpMộc
- Băng Nhã冰雅 · Băng tuyết trong sạch · Nhã nhặnMộc
- Băng Quế冰桂 · Băng tuyết trong sạch · Cây quếMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Băng Vịnh
Tên Băng Vịnh có nghĩa là gì?
Băng Vịnh (冰 詠): Băng tuyết trong sạch · Ngâm vịnh. Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch, Vịnh nghĩa là ngâm vịnh.
Tên Băng Vịnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vịnh, tên Băng Vịnh thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Băng Vịnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Băng Vịnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
