Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phi Vịnh

Bay cao · Ngâm vịnh. Dùng được cho cả trai và gái.

飛詠Phi Vịnh
MộcCổ điển

Phi Vịnh — Bay cao · Ngâm vịnh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Phi Vịnh

  • Tên đệm飛Phi9 nétThủyThanh ngang

    Bay cao — Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.

    Ý nghĩa chữ Phi
  • Tên chính詠Vịnh12 nétMộcThanh nặng

    Ngâm vịnh — Ngâm vịnh, đọc văn thơ đến chỗ có âm điệu phải kéo dài giọng đọc ra gọi là vịnh. Có khi viết là vịnh 咏.

    Ý nghĩa chữ Vịnh

Tên Phi Vịnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phi Vịnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phi Vịnhngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng90Rất tốt
Trần Phi Vịnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng87Rất tốt
Lê Phi Vịnhngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng84Tốt
Phạm Phi Vịnhnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng87Rất tốt
Hoàng Phi Vịnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng90Rất tốt
Huỳnh Phi Vịnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng90Rất tốt

Cùng viết không dấu “phi vinh”

Tên đệm khác đi với Vịnh

Tên khác có đệm Phi

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phi Vịnh

Tên Phi Vịnh có nghĩa là gì?

Phi Vịnh (飛 詠): Bay cao · Ngâm vịnh. Phi nghĩa là bay cao, Vịnh nghĩa là ngâm vịnh.

Tên Phi Vịnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Vịnh, tên Phi Vịnh thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phi Vịnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Phi Vịnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.