Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Vịnh

Hy vọng · Ngâm vịnh. Dùng được cho cả trai và gái.

希詠Hy Vịnh
MộcCổ điển

Hy Vịnh — Hy vọng · Ngâm vịnh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Hy Vịnh

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính詠Vịnh12 nétMộcThanh nặng

    Ngâm vịnh — Ngâm vịnh, đọc văn thơ đến chỗ có âm điệu phải kéo dài giọng đọc ra gọi là vịnh. Có khi viết là vịnh 咏.

    Ý nghĩa chữ Vịnh

Tên Hy Vịnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Vịnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Vịnhngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng75Tốt
Trần Hy Vịnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt
Lê Hy Vịnhngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng69Khá
Phạm Hy Vịnhnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng86Rất tốt
Hoàng Hy Vịnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng75Tốt
Huỳnh Hy Vịnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng75Tốt

Cùng viết không dấu “hy vinh”

Tên đệm khác đi với Vịnh

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Vịnh

Tên Hy Vịnh có nghĩa là gì?

Hy Vịnh (希 詠): Hy vọng · Ngâm vịnh. Hy nghĩa là hy vọng, Vịnh nghĩa là ngâm vịnh.

Tên Hy Vịnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Vịnh, tên Hy Vịnh thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Vịnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Hy Vịnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.