Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Duy Trí

Giữ gìn, bền vững · Trí tuệ. Thường đặt cho bé trai.

維智Duy Trí
HỏaHài hòa

Duy Trí — Giữ gìn, bền vững · Trí tuệ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh

Từng chữ trong tên Duy Trí

  • Tên đệm維Duy14 nétMộcThanh ngang

    Giữ gìn, bền vững — Buộc. Như duy hệ 維縶, duy trì 維持 ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng.

    Ý nghĩa chữ Duy
  • Tên chính智Trí12 nétHỏaThanh sắc

    Trí tuệ — Khôn, trái với chữ ngu 愚, hiểu thấu sự lý gọi là trí, nhiều mưu kế tài khéo cũng gọi là trí.

    Ý nghĩa chữ Trí

Tên Duy Trí hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Duy Trí với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Duy Tríngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc75Tốt
Trần Duy Tríhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc69Khá
Lê Duy Tríngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc83Tốt
Phạm Duy Trínặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc88Rất tốt
Hoàng Duy Tríhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Huỳnh Duy Tríhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt

Tên đệm khác đi với Trí

Tên khác có đệm Duy

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Duy Trí

Tên Duy Trí có nghĩa là gì?

Duy Trí (維 智): Giữ gìn, bền vững · Trí tuệ. Duy nghĩa là giữ gìn, bền vững, Trí nghĩa là trí tuệ.

Tên Duy Trí thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trí, tên Duy Trí thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Duy Trí đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Duy Trí có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.