Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khai Trí
Khai mở · Trí tuệ. Thường đặt cho bé trai.
Khai Trí — Khai mở · Trí tuệ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Khai Trí
- Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang
Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.
Ý nghĩa chữ Khai - Tên chính智Trí12 nétHỏaThanh sắc
Trí tuệ — Khôn, trái với chữ ngu 愚, hiểu thấu sự lý gọi là trí, nhiều mưu kế tài khéo cũng gọi là trí.
Ý nghĩa chữ Trí
Tên Khai Trí hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khai Trí với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khai Tríngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 78Tốt |
| Trần Khai Tríhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 66Khá |
| Lê Khai Tríngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Phạm Khai Trínặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 94Rất tốt |
| Hoàng Khai Tríhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 78Tốt |
| Huỳnh Khai Tríhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “khai tri”
Tên đệm khác đi với Trí
- Minh Trí明智 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Hoàng Trí皇智 · Huy hoàng · Trí tuệHỏa
- Đức Trí德智 · Đức độ · Trí tuệHỏa
- Anh Trí英智 · Tinh anh, tài giỏi · Trí tuệHỏa
- Cần Trí勤智 · Cần cù · Trí tuệHỏa
- Duy Trí維智 · Giữ gìn, bền vững · Trí tuệHỏa
- Đông Trí東智 · Phương Đông · Trí tuệHỏa
- Gia Trí嘉智 · Tốt lành · Trí tuệHỏa
- Hoan Trí歡智 · Vui vẻ · Trí tuệHỏa
- Hoàn Trí完智 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Trí tuệHỏa
- Khang Trí康智 · An khang · Trí tuệHỏa
- Khiêm Trí謙智 · Khiêm nhường · Trí tuệHỏa
Tên khác có đệm Khai
- Khai Cảnh開景 · Khai mở · Cảnh sắcHỏa
- Khai Chí開志 · Khai mở · Ý chíHỏa
- Khai Chiếu開照 · Khai mở · Chiếu sángHỏa
- Khai Đại開大 · Khai mở · Lớn laoHỏa
- Khai Đạo開道 · Khai mở · Đạo lýHỏa
- Khai Đạt開達 · Khai mở · Thành đạtHỏa
- Khai Đắc開得 · Khai mở · Đạt đượcHỏa
- Khai Định開定 · Khai mở · Vững vàngHỏa
- Khai Đức開德 · Khai mở · Đức độHỏa
- Khai Hạc開鶴 · Khai mở · Chim hạcHỏa
- Khai Hách開赫 · Khai mở · Hiển háchHỏa
- Khai Hiển開顯 · Khai mở · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khai Trí
Tên Khai Trí có nghĩa là gì?
Khai Trí (開 智): Khai mở · Trí tuệ. Khai nghĩa là khai mở, Trí nghĩa là trí tuệ.
Tên Khai Trí thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Trí, tên Khai Trí thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khai Trí đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khai Trí có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
