Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hạc Ca

Chim hạc · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.

鶴歌Hạc Ca
MộcCổ điển

Hạc Ca — Chim hạc · Lời ca

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hạc Ca

  • Tên đệm鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng

    Chim hạc — Chim hạc, sếu.

    Ý nghĩa chữ Hạc
  • Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang

    Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.

    Ý nghĩa chữ Ca

Tên Hạc Ca hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hạc Ca với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hạc Cangã — nặng — ngangngã — nặng — ngang97Rất tốt
Trần Hạc Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang94Rất tốt
Lê Hạc Cangang — nặng — ngangngang — nặng — ngang78Tốt
Phạm Hạc Canặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang88Rất tốt
Hoàng Hạc Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang97Rất tốt
Huỳnh Hạc Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang97Rất tốt

Tên đệm khác đi với Ca

Tên khác có đệm Hạc

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hạc Ca

Tên Hạc Ca có nghĩa là gì?

Hạc Ca (鶴 歌): Chim hạc · Lời ca. Hạc nghĩa là chim hạc, Ca nghĩa là lời ca.

Tên Hạc Ca thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ca, tên Hạc Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hạc Ca đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hạc Ca có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.