Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hạc Đào
Chim hạc · Hoa đào. Thường đặt cho bé gái.
Hạc Đào — Chim hạc · Hoa đào
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Hạc Đào
- Tên đệm鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng
Chim hạc — Chim hạc, sếu.
Ý nghĩa chữ Hạc - Tên chính桃Đào10 nétMộcThanh huyền
Hoa đào — Cây đào, sắc đào rất đẹp, cho nên người đẹp gọi là đào tai 桃腮 má đào. Tương truyền rằng bà Tây Vương Mẫu 西王母 cho Hán Võ Đế 漢武帝 quả đào và bảo rằng thứ đào này ba nghìn năm mới chín một lần, cho nên chúc thọ hay dùng chữ bàn đào 蟠桃. Cổ nhân bảo cành đào trừ được các sự không lành, cho nên đến tết nhà nào nhà nấy đều cắm cành đào ở cửa gọi là đào phù 桃符, các câu đối tết cũng thường dùng hai chữ ấy.
Ý nghĩa chữ Đào
Tên Hạc Đào hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hạc Đào với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hạc Đàongã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 91Rất tốt |
| Trần Hạc Đàohuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 95Rất tốt |
| Lê Hạc Đàongang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 75Tốt |
| Phạm Hạc Đàonặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 89Rất tốt |
| Hoàng Hạc Đàohuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 91Rất tốt |
| Huỳnh Hạc Đàohuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 91Rất tốt |
Cùng viết không dấu “hac dao”
Tên đệm khác đi với Đào
- Diệu Đào妙桃 · Tinh diệu · Hoa đàoMộc
- Điệp Đào蝶桃 · Cánh bướm · Hoa đàoMộc
- Hướng Đào向桃 · Hướng thiện · Hoa đàoMộc
- Hỷ Đào喜桃 · Vui mừng · Hoa đàoMộc
- Khiết Đào潔桃 · Thanh khiết · Hoa đàoMộc
- Mẫn Đào敏桃 · Nhanh nhạy · Hoa đàoMộc
- Mỹ Đào美桃 · Xinh đẹp · Hoa đàoMộc
- Nguyệt Đào月桃 · Vầng trăng · Hoa đàoMộc
- Phúc Đào福桃 · Phúc lành · Hoa đàoMộc
- Phụng Đào鳳桃 · Chim phượng · Hoa đàoMộc
- Phước Đào福桃 · Phúc lành · Hoa đàoMộc
- Thục Đào淑桃 · Hiền thục · Hoa đàoMộc
Tên khác có đệm Hạc
- Hạc An鶴安 · Chim hạc · Bình anThổ
- Hạc Diên鶴延 · Chim hạc · Trường thọThổ
- Hạc Dương鶴陽 · Chim hạc · Ánh dươngThổ
- Hạc Nga鶴娥 · Chim hạc · Người đẹpThổ
- Hạc Thùy鶴垂 · Chim hạc · Dịu dàngThổ
- Hạc Viên鶴圓 · Chim hạc · Tròn đầyThổ
- Hạc Yên鶴嫣 · Chim hạc · Xinh đẹpThổ
- Hạc Anh鶴英 · Chim hạc · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hạc Ca鶴歌 · Chim hạc · Lời caMộc
- Hạc Chi鶴芝 · Chim hạc · Cỏ chi thơmMộc
- Hạc Dung鶴蓉 · Chim hạc · Hoa phù dungMộc
- Hạc Duyên鶴緣 · Chim hạc · Duyên lànhMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Hạc Đào
Tên Hạc Đào có nghĩa là gì?
Hạc Đào (鶴 桃): Chim hạc · Hoa đào. Hạc nghĩa là chim hạc, Đào nghĩa là hoa đào.
Tên Hạc Đào thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đào, tên Hạc Đào thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hạc Đào đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hạc Đào có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
