Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Mộc

Bao dung · Cây xanh. Thường đặt cho bé trai.

涵木Hàm Mộc
MộcHiện đại

Hàm Mộc — Bao dung · Cây xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Mộc

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính木Mộc4 nétMộcThanh nặng

    Cây xanh — Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc 喬木, cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc 灌木.

    Ý nghĩa chữ Mộc

Tên Hàm Mộc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Mộc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Mộcngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng77Tốt
Trần Hàm Mộchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng75Tốt
Lê Hàm Mộcngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng88Rất tốt
Phạm Hàm Mộcnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng94Rất tốt
Hoàng Hàm Mộchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng77Tốt
Huỳnh Hàm Mộchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng77Tốt

Tên đệm khác đi với Mộc

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hàm Mộc

Tên Hàm Mộc có nghĩa là gì?

Hàm Mộc (涵 木): Bao dung · Cây xanh. Hàm nghĩa là bao dung, Mộc nghĩa là cây xanh.

Tên Hàm Mộc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mộc, tên Hàm Mộc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hàm Mộc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hàm Mộc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.