Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Mộc

Hy vọng · Cây xanh. Thường đặt cho bé trai.

希木Hy Mộc
MộcHiện đại

Hy Mộc — Hy vọng · Cây xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an

Từng chữ trong tên Hy Mộc

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính木Mộc4 nétMộcThanh nặng

    Cây xanh — Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc 喬木, cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc 灌木.

    Ý nghĩa chữ Mộc

Tên Hy Mộc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Mộc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Mộcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng81Tốt
Trần Hy Mộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng87Rất tốt
Lê Hy Mộcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng77Tốt
Phạm Hy Mộcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng86Rất tốt
Hoàng Hy Mộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt
Huỳnh Hy Mộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt

Cùng viết không dấu “hy moc”

Tên đệm khác đi với Mộc

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Mộc

Tên Hy Mộc có nghĩa là gì?

Hy Mộc (希 木): Hy vọng · Cây xanh. Hy nghĩa là hy vọng, Mộc nghĩa là cây xanh.

Tên Hy Mộc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mộc, tên Hy Mộc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Mộc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hy Mộc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.