木4 nét Khang Hy
Tên Mộc
Cây xanh.
- Chữ Hán: 木
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 木 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc 喬木, cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc 灌木.
- Gỗ. Như mộc khí 木器 đồ gỗ, người chết gọi là tựu mộc 就木 nghĩa là phải bỏ vào áo quan gỗ vậy.
- Tam mộc 三木 một thứ hình gông cùm.
- Tiếng mộc, một thứ tiếng trong ngũ âm.
Tên đệm hay đi cùng tên Mộc
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
