Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phi Mộc

Bay cao · Cây xanh. Thường đặt cho bé trai.

飛木Phi Mộc
MộcHiện đại

Phi Mộc — Bay cao · Cây xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Phi Mộc

  • Tên đệm飛Phi9 nétThủyThanh ngang

    Bay cao — Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.

    Ý nghĩa chữ Phi
  • Tên chính木Mộc4 nétMộcThanh nặng

    Cây xanh — Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc 喬木, cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc 灌木.

    Ý nghĩa chữ Mộc

Tên Phi Mộc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phi Mộc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phi Mộcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng91Rất tốt
Trần Phi Mộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt
Lê Phi Mộcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng83Tốt
Phạm Phi Mộcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng85Rất tốt
Hoàng Phi Mộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng91Rất tốt
Huỳnh Phi Mộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng91Rất tốt

Tên đệm khác đi với Mộc

Tên khác có đệm Phi

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phi Mộc

Tên Phi Mộc có nghĩa là gì?

Phi Mộc (飛 木): Bay cao · Cây xanh. Phi nghĩa là bay cao, Mộc nghĩa là cây xanh.

Tên Phi Mộc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mộc, tên Phi Mộc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phi Mộc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Phi Mộc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.