Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hướng Khuê

Hướng thiện · Sao Khuê văn chương. Dùng được cho cả trai và gái.

向奎Hướng Khuê
MộcHiện đại

Hướng Khuê — Hướng thiện · Sao Khuê văn chương

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hướng Khuê

  • Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc

    Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hướng
  • Tên chính奎Khuê9 nétMộcThanh ngang

    Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.

    Ý nghĩa chữ Khuê

Tên Hướng Khuê hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hướng Khuê với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hướng Khuêngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang82Tốt
Trần Hướng Khuêhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang74Tốt
Lê Hướng Khuêngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang84Tốt
Phạm Hướng Khuênặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang88Rất tốt
Hoàng Hướng Khuêhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt
Huỳnh Hướng Khuêhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt

Cùng viết không dấu “huong khue”

Tên đệm khác đi với Khuê

Tên khác có đệm Hướng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hướng Khuê

Tên Hướng Khuê có nghĩa là gì?

Hướng Khuê (向 奎): Hướng thiện · Sao Khuê văn chương. Hướng nghĩa là hướng thiện, Khuê nghĩa là sao khuê văn chương.

Tên Hướng Khuê thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khuê, tên Hướng Khuê thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hướng Khuê đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Hướng Khuê có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.