Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhã Thiên
Nhã nhặn · Trời. Thường đặt cho bé gái.
Nhã Thiên — Nhã nhặn · Trời
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Nhã Thiên
- Tên đệm雅Nhã12 nétMộcThanh ngã
Nhã nhặn — Chính, một lối thơ ca dùng vào nhạc ngày xưa. Như Kinh Thi 詩經 có đại nhã 大雅, tiểu nhã 小雅 ý nói những khúc ấy mới là khúc hát chính đính vậy.
Ý nghĩa chữ Nhã - Tên chính天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên
Tên Nhã Thiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhã Thiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhã Thiênngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 78Tốt |
| Trần Nhã Thiênhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 76Tốt |
| Lê Nhã Thiênngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 93Rất tốt |
| Phạm Nhã Thiênnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 92Rất tốt |
| Hoàng Nhã Thiênhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 78Tốt |
| Huỳnh Nhã Thiênhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “nha thien”
Tên đệm khác đi với Thiên
- Cát Thiên吉天 · Tốt lành · TrờiHỏa
- Cửu Thiên久天 · Lâu dài · TrờiHỏa
- Diệp Thiên葉天 · Lá xanh · TrờiHỏa
- Khả Thiên可天 · Đáng quý · TrờiHỏa
- Lạc Thiên樂天 · An lạc, vui vẻ · TrờiHỏa
- Mộng Thiên夢天 · Giấc mộng đẹp · TrờiHỏa
- Thảo Thiên草天 · Cỏ thơm · TrờiHỏa
- Tố Thiên素天 · Trong sáng · TrờiHỏa
- Trúc Thiên竹天 · Cây trúc · TrờiHỏa
- Tú Thiên秀天 · Ưu tú · TrờiHỏa
- Vịnh Thiên詠天 · Ngâm vịnh · TrờiHỏa
- Bích Thiên碧天 · Ngọc bích xanh biếc · TrờiHỏa
Tên khác có đệm Nhã
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Nhã Hân雅欣 · Nhã nhặn · Hân hoanMộc
- Nhã Ân雅恩 · Nhã nhặn · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Nhã Chiêu雅昭 · Nhã nhặn · Sáng tỏHỏa
- Nhã Di雅怡 · Nhã nhặn · Vui hòaHỏa
- Nhã Đài雅臺 · Nhã nhặn · Đài cácHỏa
- Nhã Đan雅丹 · Nhã nhặn · Lòng sonHỏa
- Nhã Đồng雅同 · Nhã nhặn · Đồng lòngHỏa
- Nhã Hằng雅恆 · Nhã nhặn · Bền lâuHỏa
- Nhã Hi雅熙 · Nhã nhặn · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Nhã Hoài雅懷 · Nhã nhặn · Hoài bãoHỏa
- Nhã Loan雅鸞 · Nhã nhặn · Chim loanHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Nhã Thiên
Tên Nhã Thiên có nghĩa là gì?
Nhã Thiên (雅 天): Nhã nhặn · Trời. Nhã nghĩa là nhã nhặn, Thiên nghĩa là trời.
Tên Nhã Thiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thiên, tên Nhã Thiên thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nhã Thiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Nhã Thiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
