Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tố Thiên
Trong sáng · Trời. Thường đặt cho bé gái.
素天Tố Thiên
HỏaCổ điển
Tố Thiên — Trong sáng · Trời
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Tố Thiên
- Tên đệm素Tố10 nétMộcThanh sắc
Trong sáng — Tơ trắng.
Ý nghĩa chữ Tố - Tên chính天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên
Tên Tố Thiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tố Thiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tố Thiênngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 67Khá |
| Trần Tố Thiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 72Tốt |
| Lê Tố Thiênngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Phạm Tố Thiênnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Hoàng Tố Thiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 67Khá |
| Huỳnh Tố Thiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 67Khá |
Cùng viết không dấu “to thien”
Tên đệm khác đi với Thiên
- Cát Thiên吉天 · Tốt lành · TrờiHỏa
- Cửu Thiên久天 · Lâu dài · TrờiHỏa
- Diệp Thiên葉天 · Lá xanh · TrờiHỏa
- Khả Thiên可天 · Đáng quý · TrờiHỏa
- Lạc Thiên樂天 · An lạc, vui vẻ · TrờiHỏa
- Mộng Thiên夢天 · Giấc mộng đẹp · TrờiHỏa
- Nhã Thiên雅天 · Nhã nhặn · TrờiHỏa
- Thảo Thiên草天 · Cỏ thơm · TrờiHỏa
- Trúc Thiên竹天 · Cây trúc · TrờiHỏa
- Tú Thiên秀天 · Ưu tú · TrờiHỏa
- Vịnh Thiên詠天 · Ngâm vịnh · TrờiHỏa
- Bích Thiên碧天 · Ngọc bích xanh biếc · TrờiHỏa
Tên khác có đệm Tố
- Tố Ân素恩 · Trong sáng · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Tố Chiêu素昭 · Trong sáng · Sáng tỏHỏa
- Tố Di素怡 · Trong sáng · Vui hòaHỏa
- Tố Đài素臺 · Trong sáng · Đài cácHỏa
- Tố Đan素丹 · Trong sáng · Lòng sonHỏa
- Tố Đồng素同 · Trong sáng · Đồng lòngHỏa
- Tố Hằng素恆 · Trong sáng · Bền lâuHỏa
- Tố Hi素熙 · Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tố Hoài素懷 · Trong sáng · Hoài bãoHỏa
- Tố Loan素鸞 · Trong sáng · Chim loanHỏa
- Tố Minh素明 · Trong sáng · Sáng tỏHỏa
- Tố Nhiên素然 · Trong sáng · Tự nhiênHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Tố Thiên
Tên Tố Thiên có nghĩa là gì?
Tố Thiên (素 天): Trong sáng · Trời. Tố nghĩa là trong sáng, Thiên nghĩa là trời.
Tên Tố Thiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thiên, tên Tố Thiên thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Tố Thiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tố Thiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
