Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phi Kiệt

Bay cao · Tuấn kiệt. Thường đặt cho bé trai.

飛傑Phi Kiệt
MộcHài hòa

Phi Kiệt — Bay cao · Tuấn kiệt

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Phi Kiệt

  • Tên đệm飛Phi9 nétThủyThanh ngang

    Bay cao — Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.

    Ý nghĩa chữ Phi
  • Tên chính傑Kiệt12 nétMộcThanh nặng

    Tuấn kiệt — Giỏi lạ. Trí khôn gấp mười người gọi là kiệt. Như hào kiệt chi sĩ 豪傑之士 kẻ sĩ hào kiệt. Phàm cái gì khác hẳn đều gọi là kiệt. Như kiệt xuất 傑出 nói người hay vật gì sinh ra khác hẳn mọi loài. Nguyễn Trãi 阮薦. Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.

    Ý nghĩa chữ Kiệt

Tên Phi Kiệt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phi Kiệt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phi Kiệtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng90Rất tốt
Trần Phi Kiệthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng87Rất tốt
Lê Phi Kiệtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng84Tốt
Phạm Phi Kiệtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng87Rất tốt
Hoàng Phi Kiệthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng90Rất tốt
Huỳnh Phi Kiệthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng90Rất tốt

Tên đệm khác đi với Kiệt

Tên khác có đệm Phi

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phi Kiệt

Tên Phi Kiệt có nghĩa là gì?

Phi Kiệt (飛 傑): Bay cao · Tuấn kiệt. Phi nghĩa là bay cao, Kiệt nghĩa là tuấn kiệt.

Tên Phi Kiệt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiệt, tên Phi Kiệt thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phi Kiệt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Phi Kiệt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.