Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phương Ái

Hương thơm · Yêu thương. Thường đặt cho bé gái.

芳愛Phương Ái
HỏaHài hòa

Phương Ái — Hương thơm · Yêu thương

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Phương Ái

  • Tên đệm芳Phương10 nétMộcThanh ngang

    Hương thơm — Cỏ thơm. Như phương thảo 芳草 cỏ thơm. Nói rộng ra thì vật gì mùi thơm đều gọi là phương. Như phương danh 芳名 tiếng thơm.

    Ý nghĩa chữ Phương
  • Tên chính愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái

Tên Phương Ái hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phương Ái với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phương Áingã — ngang — sắcngã — ngang — sắc80Tốt
Trần Phương Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc85Rất tốt
Lê Phương Áingang — ngang — sắcngang — ngang — sắc94Rất tốt
Phạm Phương Áinặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc88Rất tốt
Hoàng Phương Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc80Tốt
Huỳnh Phương Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc80Tốt

Tên đệm khác đi với Ái

Tên khác có đệm Phương

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Phương Ái

Tên Phương Ái có nghĩa là gì?

Phương Ái (芳 愛): Hương thơm · Yêu thương. Phương nghĩa là hương thơm, Ái nghĩa là yêu thương.

Tên Phương Ái thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ái, tên Phương Ái thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Phương Ái đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Phương Ái có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.