Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thạc Tài

Lớn lao · Tài năng. Thường đặt cho bé trai.

碩才Thạc Tài
KimCổ điển

Thạc Tài — Lớn lao · Tài năng

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Thạc Tài

  • Tên đệm碩Thạc14 nétThổThanh nặng

    Lớn lao — To lớn. Như thạc đức 碩德 đức lớn, người có danh dự to gọi là thạc vọng 碩望.

    Ý nghĩa chữ Thạc
  • Tên chính才Tài4 nétKimThanh huyền

    Tài năng — Tài, làm việc giỏi gọi là tài.

    Ý nghĩa chữ Tài

Tên Thạc Tài hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thạc Tài với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thạc Tàingã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền82Tốt
Trần Thạc Tàihuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền79Tốt
Lê Thạc Tàingang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền90Rất tốt
Phạm Thạc Tàinặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền83Tốt
Hoàng Thạc Tàihuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền82Tốt
Huỳnh Thạc Tàihuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền82Tốt

Tên đệm khác đi với Tài

Tên khác có đệm Thạc

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Thạc Tài

Tên Thạc Tài có nghĩa là gì?

Thạc Tài (碩 才): Lớn lao · Tài năng. Thạc nghĩa là lớn lao, Tài nghĩa là tài năng.

Tên Thạc Tài thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tài, tên Thạc Tài thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Thạc Tài đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thạc Tài có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.