Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Tài

Tài năng. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Tài.

才4 nét Khang Hy

Tên Tài

Tài năng.

  • Chữ Hán: 才
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 才 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Tài, làm việc giỏi gọi là tài.
  2. Chất. Như tài liệu 才料, cũng một nghĩa như chữ tài 材.
  3. Vừa mới. Như cương tài 剛才 vừa rồi, tài khả 才可 mới khá.

Tên đệm hay đi cùng tên Tài

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.