才4 nét Khang Hy
Tên Tài
Tài năng.
- Chữ Hán: 才
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 才 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Tài, làm việc giỏi gọi là tài.
- Chất. Như tài liệu 才料, cũng một nghĩa như chữ tài 材.
- Vừa mới. Như cương tài 剛才 vừa rồi, tài khả 才可 mới khá.
Tên đệm hay đi cùng tên Tài
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
