Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vĩ Tài

Vĩ đại · Tài năng. Thường đặt cho bé trai.

偉才Vĩ Tài
KimHài hòa

Vĩ Tài — Vĩ đại · Tài năng

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Vĩ Tài

  • Tên đệm偉Vĩ11 nétThổThanh ngã

    Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.

    Ý nghĩa chữ Vĩ
  • Tên chính才Tài4 nétKimThanh huyền

    Tài năng — Tài, làm việc giỏi gọi là tài.

    Ý nghĩa chữ Tài

Tên Vĩ Tài hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vĩ Tài với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vĩ Tàingã — ngã — huyềnngã — ngã — huyền93Rất tốt
Trần Vĩ Tàihuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền92Rất tốt
Lê Vĩ Tàingang — ngã — huyềnngang — ngã — huyền89Rất tốt
Phạm Vĩ Tàinặng — ngã — huyềnnặng — ngã — huyền76Tốt
Hoàng Vĩ Tàihuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền93Rất tốt
Huỳnh Vĩ Tàihuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền93Rất tốt

Tên đệm khác đi với Tài

Tên khác có đệm Vĩ

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Vĩ Tài

Tên Vĩ Tài có nghĩa là gì?

Vĩ Tài (偉 才): Vĩ đại · Tài năng. Vĩ nghĩa là vĩ đại, Tài nghĩa là tài năng.

Tên Vĩ Tài thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tài, tên Vĩ Tài thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Vĩ Tài đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Vĩ Tài có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.