Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trọng Tài
Kính trọng · Tài năng. Thường đặt cho bé trai.
Trọng Tài — Kính trọng · Tài năng
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trọng Tài
- Tên đệm重Trọng9 nétThổThanh nặng
Kính trọng — Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.
Ý nghĩa chữ Trọng - Tên chính才Tài4 nétKimThanh huyền
Tài năng — Tài, làm việc giỏi gọi là tài.
Ý nghĩa chữ Tài
Tên Trọng Tài hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trọng Tài với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Tàingã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 95Rất tốt |
| Trần Trọng Tàihuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 93Rất tốt |
| Lê Trọng Tàingang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 90Rất tốt |
| Phạm Trọng Tàinặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 78Tốt |
| Hoàng Trọng Tàihuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 95Rất tốt |
| Huỳnh Trọng Tàihuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 95Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Tài
- Chí Tài志才 · Ý chí · Tài năngKim
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Anh Tài英才 · Tinh anh, tài giỏi · Tài năngKim
- Hưởng Tài享才 · Hưởng phúc · Tài năngKim
- Hữu Tài友才 · Bạn hữu · Tài năngKim
- Nguyện Tài願才 · Ước nguyện · Tài năngKim
- Nhất Tài一才 · Đứng đầu · Tài năngKim
- Thạc Tài碩才 · Lớn lao · Tài năngKim
- Vạn Tài萬才 · Muôn vàn · Tài năngKim
- Vĩ Tài偉才 · Vĩ đại · Tài năngKim
- Vũ Tài宇才 · Vũ trụ · Tài năngKim
- Bá Tài伯才 · Bậc đứng đầu · Tài năngKim
Tên khác có đệm Trọng
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Trọng Nghĩa重義 · Kính trọng · Nghĩa khíMộc
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Trọng Chân重真 · Kính trọng · Chân thậtKim
- Trọng Chinh重征 · Kính trọng · Chinh phụcKim
- Trọng Chung重鐘 · Kính trọng · Tiếng chuông ngânKim
- Trọng Chương重章 · Kính trọng · Văn chươngKim
- Trọng Công重公 · Kính trọng · Công chínhKim
- Trọng Cương重剛 · Kính trọng · Cứng cỏiKim
- Trọng Du重瑜 · Kính trọng · Ngọc đẹpKim
- Trọng Hàn重翰 · Kính trọng · Văn hàn, bút mựcKim
- Trọng Hiền重賢 · Kính trọng · Hiền tàiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Trọng Tài
Tên Trọng Tài có nghĩa là gì?
Trọng Tài (重 才): Kính trọng · Tài năng. Trọng nghĩa là kính trọng, Tài nghĩa là tài năng.
Tên Trọng Tài thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tài, tên Trọng Tài thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Trọng Tài đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trọng Tài có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
