Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hưởng Tài

Hưởng phúc · Tài năng. Thường đặt cho bé trai.

享才Hưởng Tài
KimCổ điển

Hưởng Tài — Hưởng phúc · Tài năng

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hưởng Tài

  • Tên đệm享Hưởng8 nétThổThanh hỏi

    Hưởng phúc — Dâng, đem đồ lễ lên dâng người trên hay đem cúng tế gọi là hưởng. thết đãi khách khứa cũng gọi là hưởng.

    Ý nghĩa chữ Hưởng
  • Tên chính才Tài4 nétKimThanh huyền

    Tài năng — Tài, làm việc giỏi gọi là tài.

    Ý nghĩa chữ Tài

Tên Hưởng Tài hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hưởng Tài với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hưởng Tàingã — hỏi — huyềnngã — hỏi — huyền72Tốt
Trần Hưởng Tàihuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền75Tốt
Lê Hưởng Tàingang — hỏi — huyềnngang — hỏi — huyền89Rất tốt
Phạm Hưởng Tàinặng — hỏi — huyềnnặng — hỏi — huyền75Tốt
Hoàng Hưởng Tàihuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền72Tốt
Huỳnh Hưởng Tàihuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền72Tốt

Cùng viết không dấu “huong tai”

Tên đệm khác đi với Tài

Tên khác có đệm Hưởng

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hưởng Tài

Tên Hưởng Tài có nghĩa là gì?

Hưởng Tài (享 才): Hưởng phúc · Tài năng. Hưởng nghĩa là hưởng phúc, Tài nghĩa là tài năng.

Tên Hưởng Tài thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tài, tên Hưởng Tài thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hưởng Tài đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hưởng Tài có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.