Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thanh Huệ

Trong sạch · Hoa huệ thơm. Thường đặt cho bé gái.

清蕙Thanh Huệ
MộcCổ điển

Thanh Huệ — Trong sạch · Hoa huệ thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thanh Huệ

  • Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang

    Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.

    Ý nghĩa chữ Thanh
  • Tên chính蕙Huệ18 nétMộcThanh nặng

    Hoa huệ thơm — Cây hoa huệ.

    Ý nghĩa chữ Huệ

Tên Thanh Huệ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thanh Huệ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thanh Huệngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng69Khá
Trần Thanh Huệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng64Khá
Lê Thanh Huệngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng83Tốt
Phạm Thanh Huệnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng89Rất tốt
Hoàng Thanh Huệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng69Khá
Huỳnh Thanh Huệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng69Khá

Tên đệm khác đi với Huệ

Tên khác có đệm Thanh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Thanh Huệ

Tên Thanh Huệ có nghĩa là gì?

Thanh Huệ (清 蕙): Trong sạch · Hoa huệ thơm. Thanh nghĩa là trong sạch, Huệ nghĩa là hoa huệ thơm.

Tên Thanh Huệ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Huệ, tên Thanh Huệ thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Thanh Huệ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thanh Huệ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.