Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thiện Hoằng

Lương thiện · Rộng lớn. Thường đặt cho bé trai.

善弘Thiện Hoằng
ThủyCổ điển

Thiện Hoằng — Lương thiện · Rộng lớn

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thiện Hoằng

  • Tên đệm善Thiện12 nétKimThanh nặng

    Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.

    Ý nghĩa chữ Thiện
  • Tên chính弘Hoằng5 nétThủyThanh huyền

    Rộng lớn — Lớn, mở rộng ra, làm cho rộng lớn hơn.

    Ý nghĩa chữ Hoằng

Tên Thiện Hoằng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thiện Hoằng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thiện Hoằngngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền89Rất tốt
Trần Thiện Hoằnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền84Tốt
Lê Thiện Hoằngngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền84Tốt
Phạm Thiện Hoằngnặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền82Tốt
Hoàng Thiện Hoằnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền89Rất tốt
Huỳnh Thiện Hoằnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền89Rất tốt

Cùng viết không dấu “thien hoang”

Tên đệm khác đi với Hoằng

Tên khác có đệm Thiện

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thiện Hoằng

Tên Thiện Hoằng có nghĩa là gì?

Thiện Hoằng (善 弘): Lương thiện · Rộng lớn. Thiện nghĩa là lương thiện, Hoằng nghĩa là rộng lớn.

Tên Thiện Hoằng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hoằng, tên Thiện Hoằng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thiện Hoằng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thiện Hoằng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.