Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tùng Chi
Cây tùng · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.
Tùng Chi — Cây tùng · Cỏ chi thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Tùng Chi
- Tên đệm松Tùng8 nétMộcThanh huyền
Cây tùng — Cây thông, thông có nhiều thứ. Như thông đỏ xích tùng 赤松, thông đen hắc tùng 黑松, hải tùng 海松, ngũ tu tùng 五鬚松, v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên người mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như trinh tùng 貞松 nói người trinh tiết, kiều tùng 喬松 nói người thọ, v.v.
Ý nghĩa chữ Tùng - Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang
Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.
Ý nghĩa chữ Chi
Tên Tùng Chi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tùng Chi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tùng Chingã — huyền — ngang | ngã — huyền — ngang | 69Khá |
| Trần Tùng Chihuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 62Khá |
| Lê Tùng Chingang — huyền — ngang | ngang — huyền — ngang | 80Tốt |
| Phạm Tùng Chinặng — huyền — ngang | nặng — huyền — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Tùng Chihuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 59Khá |
| Huỳnh Tùng Chihuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 59Khá |
Tên đệm khác đi với Chi
- Hạ Chi夏芝 · Mùa hạ · Cỏ chi thơmMộc
- Khánh Chi慶芝 · Mừng vui · Cỏ chi thơmMộc
- Lệ Chi麗芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Tuệ Chi慧芝 · Trí tuệ · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Quế Chi桂芝 · Cây quế · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Huyền Chi玄芝 · Huyền diệu · Cỏ chi thơmMộc
- Linh Chi靈芝 · Linh lợi · Cỏ chi thơmMộc
- Uyên Chi淵芝 · Uyên bác · Cỏ chi thơmMộc
- Anh Chi英芝 · Tinh anh, tài giỏi · Cỏ chi thơmMộc
- Cẩm Chi錦芝 · Gấm vóc · Cỏ chi thơmMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Tùng Chi
Tên Tùng Chi có nghĩa là gì?
Tùng Chi (松 芝): Cây tùng · Cỏ chi thơm. Tùng nghĩa là cây tùng, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.
Tên Tùng Chi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chi, tên Tùng Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Tùng Chi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tùng Chi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
