Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chiêu Khả
Sáng tỏ · Đáng quý. Thường đặt cho bé gái.
昭可Chiêu Khả
MộcHiện đại
Chiêu Khả — Sáng tỏ · Đáng quý
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Chiêu Khả
- Tên đệm昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
Ý nghĩa chữ Chiêu - Tên chính可Khả5 nétMộcThanh hỏi
Đáng quý — Ưng cho.
Ý nghĩa chữ Khả
Tên Chiêu Khả hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chiêu Khả với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chiêu Khảngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Trần Chiêu Khảhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Lê Chiêu Khảngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 77Tốt |
| Phạm Chiêu Khảnặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 73Tốt |
| Hoàng Chiêu Khảhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Huỳnh Chiêu Khảhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
Cùng viết không dấu “chieu kha”
Tên đệm khác đi với Khả
- Băng Khả冰可 · Băng tuyết trong sạch · Đáng quýMộc
- Bình Khả平可 · Bình yên · Đáng quýMộc
- Doanh Khả瀛可 · Biển lớn · Đáng quýMộc
- Giang Khả江可 · Sông lớn · Đáng quýMộc
- Hà Khả河可 · Dòng sông · Đáng quýMộc
- Hàm Khả涵可 · Bao dung · Đáng quýMộc
- Hòa Khả和可 · Hòa thuận · Đáng quýMộc
- Hồ Khả湖可 · Hồ nước · Đáng quýMộc
- Huyền Khả玄可 · Huyền diệu · Đáng quýMộc
- Hy Khả希可 · Hy vọng · Đáng quýMộc
- Linh Khả靈可 · Linh lợi · Đáng quýMộc
- Phi Khả飛可 · Bay cao · Đáng quýMộc
Tên khác có đệm Chiêu
- Chiêu Anh昭英 · Sáng tỏ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chiêu Bích昭碧 · Sáng tỏ · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Chiêu Diễm昭艷 · Sáng tỏ · Tươi đẹpThổ
- Chiêu Hảo昭好 · Sáng tỏ · Tốt đẹpThổ
- Chiêu Nguyện昭願 · Sáng tỏ · Ước nguyệnThổ
- Chiêu Nhạn昭雁 · Sáng tỏ · Chim nhạnThổ
- Chiêu Uyển昭婉 · Sáng tỏ · Uyển chuyểnThổ
- Chiêu Cát昭吉 · Sáng tỏ · Tốt lànhMộc
- Chiêu Cúc昭菊 · Sáng tỏ · Hoa cúcMộc
- Chiêu Diệp昭葉 · Sáng tỏ · Lá xanhMộc
- Chiêu Dĩnh昭穎 · Sáng tỏ · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Chiêu Huệ昭蕙 · Sáng tỏ · Hoa huệ thơmMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Chiêu Khả
Tên Chiêu Khả có nghĩa là gì?
Chiêu Khả (昭 可): Sáng tỏ · Đáng quý. Chiêu nghĩa là sáng tỏ, Khả nghĩa là đáng quý.
Tên Chiêu Khả thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khả, tên Chiêu Khả thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Chiêu Khả đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Chiêu Khả có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
