Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chiêu Diệp
Sáng tỏ · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.
Chiêu Diệp — Sáng tỏ · Lá xanh
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Chiêu Diệp
- Tên đệm昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
Ý nghĩa chữ Chiêu - Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng
Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
Ý nghĩa chữ Diệp
Tên Chiêu Diệp hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chiêu Diệp với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chiêu Diệpngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 88Rất tốt |
| Trần Chiêu Diệphuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Lê Chiêu Diệpngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 86Rất tốt |
| Phạm Chiêu Diệpnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 79Tốt |
| Hoàng Chiêu Diệphuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 88Rất tốt |
| Huỳnh Chiêu Diệphuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 88Rất tốt |
Cùng viết không dấu “chieu diep”
Tên đệm khác đi với Diệp
- Trúc Diệp竹葉 · Cây trúc · Lá xanhMộc
- Bích Diệp碧葉 · Ngọc bích xanh biếc · Lá xanhMộc
- Bảo Diệp寶葉 · Quý báu · Lá xanhMộc
- Ngọc Diệp玉葉 · Ngọc quý · Lá xanhMộc
- Băng Diệp冰葉 · Băng tuyết trong sạch · Lá xanhMộc
- Bình Diệp平葉 · Bình yên · Lá xanhMộc
- Doanh Diệp瀛葉 · Biển lớn · Lá xanhMộc
- Giang Diệp江葉 · Sông lớn · Lá xanhMộc
- Hà Diệp河葉 · Dòng sông · Lá xanhMộc
- Hàm Diệp涵葉 · Bao dung · Lá xanhMộc
- Hòa Diệp和葉 · Hòa thuận · Lá xanhMộc
- Hồ Diệp湖葉 · Hồ nước · Lá xanhMộc
Tên khác có đệm Chiêu
- Chiêu Anh昭英 · Sáng tỏ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chiêu Bích昭碧 · Sáng tỏ · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Chiêu Diễm昭艷 · Sáng tỏ · Tươi đẹpThổ
- Chiêu Hảo昭好 · Sáng tỏ · Tốt đẹpThổ
- Chiêu Nguyện昭願 · Sáng tỏ · Ước nguyệnThổ
- Chiêu Nhạn昭雁 · Sáng tỏ · Chim nhạnThổ
- Chiêu Uyển昭婉 · Sáng tỏ · Uyển chuyểnThổ
- Chiêu Cát昭吉 · Sáng tỏ · Tốt lànhMộc
- Chiêu Cúc昭菊 · Sáng tỏ · Hoa cúcMộc
- Chiêu Dĩnh昭穎 · Sáng tỏ · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Chiêu Huệ昭蕙 · Sáng tỏ · Hoa huệ thơmMộc
- Chiêu Khả昭可 · Sáng tỏ · Đáng quýMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Chiêu Diệp
Tên Chiêu Diệp có nghĩa là gì?
Chiêu Diệp (昭 葉): Sáng tỏ · Lá xanh. Chiêu nghĩa là sáng tỏ, Diệp nghĩa là lá xanh.
Tên Chiêu Diệp thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Diệp, tên Chiêu Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Chiêu Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Chiêu Diệp có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
