Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diệu Cầm

Tinh diệu · Đàn cầm. Thường đặt cho bé gái.

妙琴Diệu Cầm
KimCổ điển

Diệu Cầm — Tinh diệu · Đàn cầm

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diệu Cầm

  • Tên đệm妙Diệu7 nétThủyThanh nặng

    Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

    Ý nghĩa chữ Diệu
  • Tên chính琴Cầm13 nétKimThanh huyền

    Đàn cầm — Cái đàn cầm, đàn dài ba thước sáu tấc, căng bảy dây gọi là đàn cầm.

    Ý nghĩa chữ Cầm

Tên Diệu Cầm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diệu Cầm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diệu Cầmngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền71Tốt
Trần Diệu Cầmhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền70Tốt
Lê Diệu Cầmngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền67Khá
Phạm Diệu Cầmnặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền80Tốt
Hoàng Diệu Cầmhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền71Tốt
Huỳnh Diệu Cầmhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền71Tốt

Cùng viết không dấu “dieu cam”

Tên đệm khác đi với Cầm

Tên khác có đệm Diệu

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Diệu Cầm

Tên Diệu Cầm có nghĩa là gì?

Diệu Cầm (妙 琴): Tinh diệu · Đàn cầm. Diệu nghĩa là tinh diệu, Cầm nghĩa là đàn cầm.

Tên Diệu Cầm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Cầm, tên Diệu Cầm thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Diệu Cầm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diệu Cầm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.