Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Giang Trúc

Sông lớn · Cây trúc. Thường đặt cho bé gái.

江竹Giang Trúc
MộcHài hòa

Giang Trúc — Sông lớn · Cây trúc

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Giang Trúc

  • Tên đệm江Giang7 nétThủyThanh ngang

    Sông lớn — Sông Giang.

    Ý nghĩa chữ Giang
  • Tên chính竹Trúc6 nétMộcThanh sắc

    Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.

    Ý nghĩa chữ Trúc

Tên Giang Trúc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Giang Trúc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Giang Trúcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc79Tốt
Trần Giang Trúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc86Rất tốt
Lê Giang Trúcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc74Tốt
Phạm Giang Trúcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc91Rất tốt
Hoàng Giang Trúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt
Huỳnh Giang Trúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt

Tên đệm khác đi với Trúc

Tên khác có đệm Giang

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Giang Trúc

Tên Giang Trúc có nghĩa là gì?

Giang Trúc (江 竹): Sông lớn · Cây trúc. Giang nghĩa là sông lớn, Trúc nghĩa là cây trúc.

Tên Giang Trúc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trúc, tên Giang Trúc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Giang Trúc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Giang Trúc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.