Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hà Trúc

Dòng sông · Cây trúc. Thường đặt cho bé gái.

河竹Hà Trúc
MộcHài hòa

Hà Trúc — Dòng sông · Cây trúc

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hà Trúc

  • Tên đệm河Hà9 nétThủyThanh huyền

    Dòng sông — Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.

    Ý nghĩa chữ Hà
  • Tên chính竹Trúc6 nétMộcThanh sắc

    Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.

    Ý nghĩa chữ Trúc

Tên Hà Trúc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hà Trúc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hà Trúcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc86Rất tốt
Trần Hà Trúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc90Rất tốt
Lê Hà Trúcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc87Rất tốt
Phạm Hà Trúcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc80Tốt
Hoàng Hà Trúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc86Rất tốt
Huỳnh Hà Trúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc86Rất tốt

Cùng viết không dấu “ha truc”

Tên đệm khác đi với Trúc

Tên khác có đệm Hà

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hà Trúc

Tên Hà Trúc có nghĩa là gì?

Hà Trúc (河 竹): Dòng sông · Cây trúc. Hà nghĩa là dòng sông, Trúc nghĩa là cây trúc.

Tên Hà Trúc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trúc, tên Hà Trúc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hà Trúc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hà Trúc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.