Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hy Trúc
Hy vọng · Cây trúc. Thường đặt cho bé gái.
Hy Trúc — Hy vọng · Cây trúc
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hy Trúc
- Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang
Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
Ý nghĩa chữ Hy - Tên chính竹Trúc6 nétMộcThanh sắc
Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.
Ý nghĩa chữ Trúc
Tên Hy Trúc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hy Trúc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hy Trúcngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 79Tốt |
| Trần Hy Trúchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 86Rất tốt |
| Lê Hy Trúcngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 74Tốt |
| Phạm Hy Trúcnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 91Rất tốt |
| Hoàng Hy Trúchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 79Tốt |
| Huỳnh Hy Trúchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “hy truc”
Tên đệm khác đi với Trúc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Băng Trúc冰竹 · Băng tuyết trong sạch · Cây trúcMộc
- Bình Trúc平竹 · Bình yên · Cây trúcMộc
- Doanh Trúc瀛竹 · Biển lớn · Cây trúcMộc
- Giang Trúc江竹 · Sông lớn · Cây trúcMộc
- Hà Trúc河竹 · Dòng sông · Cây trúcMộc
- Hàm Trúc涵竹 · Bao dung · Cây trúcMộc
- Hòa Trúc和竹 · Hòa thuận · Cây trúcMộc
- Hồ Trúc湖竹 · Hồ nước · Cây trúcMộc
- Huyền Trúc玄竹 · Huyền diệu · Cây trúcMộc
- Linh Trúc靈竹 · Linh lợi · Cây trúcMộc
- Phi Trúc飛竹 · Bay cao · Cây trúcMộc
Tên khác có đệm Hy
- Hy Cát希吉 · Hy vọng · Tốt lànhMộc
- Hy Cúc希菊 · Hy vọng · Hoa cúcMộc
- Hy Diệp希葉 · Hy vọng · Lá xanhMộc
- Hy Dĩnh希穎 · Hy vọng · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Hy Huệ希蕙 · Hy vọng · Hoa huệ thơmMộc
- Hy Khả希可 · Hy vọng · Đáng quýMộc
- Hy Lạc希樂 · Hy vọng · An lạc, vui vẻMộc
- Hy Liễu希柳 · Hy vọng · Cây liễuMộc
- Hy Mộng希夢 · Hy vọng · Giấc mộng đẹpMộc
- Hy Nhã希雅 · Hy vọng · Nhã nhặnMộc
- Hy Quế希桂 · Hy vọng · Cây quếMộc
- Hy Thảo希草 · Hy vọng · Cỏ thơmMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Hy Trúc
Tên Hy Trúc có nghĩa là gì?
Hy Trúc (希 竹): Hy vọng · Cây trúc. Hy nghĩa là hy vọng, Trúc nghĩa là cây trúc.
Tên Hy Trúc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Trúc, tên Hy Trúc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hy Trúc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hy Trúc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
