Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Doanh Trúc

Biển lớn · Cây trúc. Thường đặt cho bé gái.

瀛竹Doanh Trúc
MộcHài hòa

Doanh Trúc — Biển lớn · Cây trúc

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Doanh Trúc

  • Tên đệm瀛Doanh20 nétThủyThanh ngang

    Biển lớn — Bể.

    Ý nghĩa chữ Doanh
  • Tên chính竹Trúc6 nétMộcThanh sắc

    Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.

    Ý nghĩa chữ Trúc

Tên Doanh Trúc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Doanh Trúc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Doanh Trúcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc76Tốt
Trần Doanh Trúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc65Khá
Lê Doanh Trúcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc87Rất tốt
Phạm Doanh Trúcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc91Rất tốt
Hoàng Doanh Trúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt
Huỳnh Doanh Trúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt

Tên đệm khác đi với Trúc

Tên khác có đệm Doanh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Doanh Trúc

Tên Doanh Trúc có nghĩa là gì?

Doanh Trúc (瀛 竹): Biển lớn · Cây trúc. Doanh nghĩa là biển lớn, Trúc nghĩa là cây trúc.

Tên Doanh Trúc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trúc, tên Doanh Trúc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Doanh Trúc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Doanh Trúc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.