Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hòa Trúc

Hòa thuận · Cây trúc. Thường đặt cho bé gái.

和竹Hòa Trúc
MộcHài hòa

Hòa Trúc — Hòa thuận · Cây trúc

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hòa Trúc

  • Tên đệm和Hòa8 nétThủyThanh huyền

    Hòa thuận — Hòa, cùng ăn nhịp với nhau.

    Ý nghĩa chữ Hòa
  • Tên chính竹Trúc6 nétMộcThanh sắc

    Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.

    Ý nghĩa chữ Trúc

Tên Hòa Trúc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hòa Trúc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hòa Trúcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc63Khá
Trần Hòa Trúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc73Tốt
Lê Hòa Trúcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc81Tốt
Phạm Hòa Trúcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc80Tốt
Hoàng Hòa Trúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc63Khá
Huỳnh Hòa Trúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc63Khá

Tên đệm khác đi với Trúc

Tên khác có đệm Hòa

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hòa Trúc

Tên Hòa Trúc có nghĩa là gì?

Hòa Trúc (和 竹): Hòa thuận · Cây trúc. Hòa nghĩa là hòa thuận, Trúc nghĩa là cây trúc.

Tên Hòa Trúc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trúc, tên Hòa Trúc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hòa Trúc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hòa Trúc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.