Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hoa, Hòa

Không dấu cùng viết là "hoa" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

花10 nét Khang Hy

Tên Hoa

Bông hoa.

  • Chữ Hán: 花
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 花 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Hoa, hoa của cây cỏ.
  2. Tục gọi các vật lang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa.
  3. Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. Như hoa danh 花名 một bộ có nhiều tên.
  4. Nốt đậu. Trẻ con trồng đậu gọi là chủng hoa 種花, lên đậu mùa gọi là thiên hoa 天花.

Tên đệm hay đi cùng tên Hoa

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

和8 nét Khang Hy

Tên Hòa

Hòa thuận.

  • Chữ Hán: 和
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 和 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Hòa, cùng ăn nhịp với nhau.
  2. Vừa phải, không thái quá không bất cập gọi là hòa. Mưa gió phải thì gọi là thiên hòa 天和.
  3. Không trái với ai gọi là hòa. Như hòa khí 和氣.
  4. Thuận hòa. Như hòa thân 和親, hòa hiếu 和好, v.v. Đang tranh giành mà xử cho yên vui gọi là hòa. Như hai nước đánh nhau, muốn thôi thì phải bàn với nhau ước với nhau thôi không đánh nhau nữa gọi là hòa nghị 和議, hòa ước 和約, kiện nhau lại giàn hòa với nhau gọi là hòa giải 和解, hòa tức 和息, v.v.

Chữ 和 còn đọc là: họa.

Tên đệm hay đi cùng tên Hòa

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.