花10 nét Khang Hy
Tên Hoa
Bông hoa.
- Chữ Hán: 花
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 花 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Hoa, hoa của cây cỏ.
- Tục gọi các vật lang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa.
- Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. Như hoa danh 花名 một bộ có nhiều tên.
- Nốt đậu. Trẻ con trồng đậu gọi là chủng hoa 種花, lên đậu mùa gọi là thiên hoa 天花.
Tên đệm hay đi cùng tên Hoa
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
