Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Linh Trúc
Linh lợi · Cây trúc. Thường đặt cho bé gái.
Linh Trúc — Linh lợi · Cây trúc
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Linh Trúc
- Tên đệm靈Linh24 nétThủyThanh ngang
Linh lợi — Thần linh. Khí tinh anh của khí dương gọi là thần 神, khí tinh anh của khí âm gọi là linh 靈, ý nói vật gì được khí tinh anh đúc lại hơn cả trong các vật cùng loài với nó vậy. Như người là giống linh hơn cả muôn vật, con kỳ lân, con phượng hoàng, con rùa, con rồng gọi là tứ linh 四靈 bốn giống linh trong loài vật.
Ý nghĩa chữ Linh - Tên chính竹Trúc6 nétMộcThanh sắc
Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.
Ý nghĩa chữ Trúc
Tên Linh Trúc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Linh Trúc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Linh Trúcngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 65Khá |
| Trần Linh Trúchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 67Khá |
| Lê Linh Trúcngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 84Tốt |
| Phạm Linh Trúcnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Hoàng Linh Trúchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 65Khá |
| Huỳnh Linh Trúchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 65Khá |
Tên đệm khác đi với Trúc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Băng Trúc冰竹 · Băng tuyết trong sạch · Cây trúcMộc
- Bình Trúc平竹 · Bình yên · Cây trúcMộc
- Doanh Trúc瀛竹 · Biển lớn · Cây trúcMộc
- Giang Trúc江竹 · Sông lớn · Cây trúcMộc
- Hà Trúc河竹 · Dòng sông · Cây trúcMộc
- Hàm Trúc涵竹 · Bao dung · Cây trúcMộc
- Hòa Trúc和竹 · Hòa thuận · Cây trúcMộc
- Hồ Trúc湖竹 · Hồ nước · Cây trúcMộc
- Huyền Trúc玄竹 · Huyền diệu · Cây trúcMộc
- Hy Trúc希竹 · Hy vọng · Cây trúcMộc
- Phi Trúc飛竹 · Bay cao · Cây trúcMộc
Tên khác có đệm Linh
- Linh Chi靈芝 · Linh lợi · Cỏ chi thơmMộc
- Linh Hương靈香 · Linh lợi · Hương thơmMộc
- Linh Kiều靈嬌 · Linh lợi · Kiều diễmMộc
- Linh Châu靈珠 · Linh lợi · Ngọc châuKim
- Linh Nhi靈兒 · Linh lợi · Con trẻKim
- Linh Đan靈丹 · Linh lợi · Lòng sonHỏa
- Linh Cát靈吉 · Linh lợi · Tốt lànhMộc
- Linh Cúc靈菊 · Linh lợi · Hoa cúcMộc
- Linh Diệp靈葉 · Linh lợi · Lá xanhMộc
- Linh Dĩnh靈穎 · Linh lợi · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Linh Huệ靈蕙 · Linh lợi · Hoa huệ thơmMộc
- Linh Khả靈可 · Linh lợi · Đáng quýMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Linh Trúc
Tên Linh Trúc có nghĩa là gì?
Linh Trúc (靈 竹): Linh lợi · Cây trúc. Linh nghĩa là linh lợi, Trúc nghĩa là cây trúc.
Tên Linh Trúc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Trúc, tên Linh Trúc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Linh Trúc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Linh Trúc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
