Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Huyền Trúc

Huyền diệu · Cây trúc. Thường đặt cho bé gái.

玄竹Huyền Trúc
MộcHài hòa

Huyền Trúc — Huyền diệu · Cây trúc

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Huyền Trúc

  • Tên đệm玄Huyền5 nétThủyThanh huyền

    Huyền diệu — Đen, sắc đen mà không có màu mỡ gọi là huyền.

    Ý nghĩa chữ Huyền
  • Tên chính竹Trúc6 nétMộcThanh sắc

    Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.

    Ý nghĩa chữ Trúc

Tên Huyền Trúc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Huyền Trúc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Huyền Trúcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc82Tốt
Trần Huyền Trúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc85Rất tốt
Lê Huyền Trúcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc76Tốt
Phạm Huyền Trúcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc83Tốt
Hoàng Huyền Trúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc82Tốt
Huỳnh Huyền Trúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc82Tốt

Tên đệm khác đi với Trúc

Tên khác có đệm Huyền

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Huyền Trúc

Tên Huyền Trúc có nghĩa là gì?

Huyền Trúc (玄 竹): Huyền diệu · Cây trúc. Huyền nghĩa là huyền diệu, Trúc nghĩa là cây trúc.

Tên Huyền Trúc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trúc, tên Huyền Trúc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Huyền Trúc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Huyền Trúc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.