Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hải Tùng

Biển cả · Cây tùng. Thường đặt cho bé trai.

海松Hải Tùng
MộcHài hòa

Hải Tùng — Biển cả · Cây tùng

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ

Từng chữ trong tên Hải Tùng

  • Tên đệm海Hải11 nétThủyThanh hỏi

    Biển cả — Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải 海, xa đất thì gọi là dương 洋.

    Ý nghĩa chữ Hải
  • Tên chính松Tùng8 nétMộcThanh huyền

    Cây tùng — Cây thông, thông có nhiều thứ. Như thông đỏ xích tùng 赤松, thông đen hắc tùng 黑松, hải tùng 海松, ngũ tu tùng 五鬚松, v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên người mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như trinh tùng 貞松 nói người trinh tiết, kiều tùng 喬松 nói người thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Tùng

Tên Hải Tùng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hải Tùng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hải Tùngngã — hỏi — huyềnngã — hỏi — huyền81Tốt
Trần Hải Tùnghuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền80Tốt
Lê Hải Tùngngang — hỏi — huyềnngang — hỏi — huyền71Tốt
Phạm Hải Tùngnặng — hỏi — huyềnnặng — hỏi — huyền78Tốt
Hoàng Hải Tùnghuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền81Tốt
Huỳnh Hải Tùnghuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền81Tốt

Tên đệm khác đi với Tùng

Tên khác có đệm Hải

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hải Tùng

Tên Hải Tùng có nghĩa là gì?

Hải Tùng (海 松): Biển cả · Cây tùng. Hải nghĩa là biển cả, Tùng nghĩa là cây tùng.

Tên Hải Tùng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tùng, tên Hải Tùng thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hải Tùng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hải Tùng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.