Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phẩm Tùng
Phẩm hạnh · Cây tùng. Thường đặt cho bé trai.
Phẩm Tùng — Phẩm hạnh · Cây tùng
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Phẩm Tùng
- Tên đệm品Phẩm9 nétThủyThanh hỏi
Phẩm hạnh — Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.
Ý nghĩa chữ Phẩm - Tên chính松Tùng8 nétMộcThanh huyền
Cây tùng — Cây thông, thông có nhiều thứ. Như thông đỏ xích tùng 赤松, thông đen hắc tùng 黑松, hải tùng 海松, ngũ tu tùng 五鬚松, v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên người mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như trinh tùng 貞松 nói người trinh tiết, kiều tùng 喬松 nói người thọ, v.v.
Ý nghĩa chữ Tùng
Tên Phẩm Tùng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phẩm Tùng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phẩm Tùngngã — hỏi — huyền | ngã — hỏi — huyền | 80Tốt |
| Trần Phẩm Tùnghuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 87Rất tốt |
| Lê Phẩm Tùngngang — hỏi — huyền | ngang — hỏi — huyền | 84Tốt |
| Phạm Phẩm Tùngnặng — hỏi — huyền | nặng — hỏi — huyền | 77Tốt |
| Hoàng Phẩm Tùnghuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 80Tốt |
| Huỳnh Phẩm Tùnghuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Tùng
- Thanh Tùng清松 · Trong sạch · Cây tùngMộc
- Bá Tùng伯松 · Bậc đứng đầu · Cây tùngMộc
- Hải Tùng海松 · Biển cả · Cây tùngMộc
- Hạo Tùng浩松 · Bao la, rộng lớn · Cây tùngMộc
- Hiếu Tùng孝松 · Hiếu thảo · Cây tùngMộc
- Hướng Tùng向松 · Hướng thiện · Cây tùngMộc
- Hỷ Tùng喜松 · Vui mừng · Cây tùngMộc
- Mạnh Tùng孟松 · Con trưởng · Cây tùngMộc
- Mẫn Tùng敏松 · Nhanh nhạy · Cây tùngMộc
- Nhuận Tùng潤松 · Nhuận trạch · Cây tùngMộc
- Phú Tùng富松 · Giàu có · Cây tùngMộc
- Phúc Tùng福松 · Phúc lành · Cây tùngMộc
Tên khác có đệm Phẩm
- Phẩm Anh品英 · Phẩm hạnh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phẩm Cần品勤 · Phẩm hạnh · Cần cùMộc
- Phẩm Cường品強 · Phẩm hạnh · Mạnh mẽMộc
- Phẩm Duy品維 · Phẩm hạnh · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Phẩm Đông品東 · Phẩm hạnh · Phương ĐôngMộc
- Phẩm Gia品嘉 · Phẩm hạnh · Tốt lànhMộc
- Phẩm Hoan品歡 · Phẩm hạnh · Vui vẻMộc
- Phẩm Hoàn品完 · Phẩm hạnh · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Phẩm Khai品開 · Phẩm hạnh · Khai mởMộc
- Phẩm Khang品康 · Phẩm hạnh · An khangMộc
- Phẩm Khiêm品謙 · Phẩm hạnh · Khiêm nhườngMộc
- Phẩm Khoa品科 · Phẩm hạnh · Khoa bảngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Phẩm Tùng
Tên Phẩm Tùng có nghĩa là gì?
Phẩm Tùng (品 松): Phẩm hạnh · Cây tùng. Phẩm nghĩa là phẩm hạnh, Tùng nghĩa là cây tùng.
Tên Phẩm Tùng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tùng, tên Phẩm Tùng thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phẩm Tùng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Phẩm Tùng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
