Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phú Tùng
Giàu có · Cây tùng. Thường đặt cho bé trai.
Phú Tùng — Giàu có · Cây tùng
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Phú Tùng
- Tên đệm富Phú12 nétThủyThanh sắc
Giàu có — Giàu.
Ý nghĩa chữ Phú - Tên chính松Tùng8 nétMộcThanh huyền
Cây tùng — Cây thông, thông có nhiều thứ. Như thông đỏ xích tùng 赤松, thông đen hắc tùng 黑松, hải tùng 海松, ngũ tu tùng 五鬚松, v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên người mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như trinh tùng 貞松 nói người trinh tiết, kiều tùng 喬松 nói người thọ, v.v.
Ý nghĩa chữ Tùng
Tên Phú Tùng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phú Tùng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phú Tùngngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 73Tốt |
| Trần Phú Tùnghuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 62Khá |
| Lê Phú Tùngngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 80Tốt |
| Phạm Phú Tùngnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 86Rất tốt |
| Hoàng Phú Tùnghuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 73Tốt |
| Huỳnh Phú Tùnghuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 73Tốt |
Tên đệm khác đi với Tùng
- Thanh Tùng清松 · Trong sạch · Cây tùngMộc
- Bá Tùng伯松 · Bậc đứng đầu · Cây tùngMộc
- Hải Tùng海松 · Biển cả · Cây tùngMộc
- Hạo Tùng浩松 · Bao la, rộng lớn · Cây tùngMộc
- Hiếu Tùng孝松 · Hiếu thảo · Cây tùngMộc
- Hướng Tùng向松 · Hướng thiện · Cây tùngMộc
- Hỷ Tùng喜松 · Vui mừng · Cây tùngMộc
- Mạnh Tùng孟松 · Con trưởng · Cây tùngMộc
- Mẫn Tùng敏松 · Nhanh nhạy · Cây tùngMộc
- Nhuận Tùng潤松 · Nhuận trạch · Cây tùngMộc
- Phẩm Tùng品松 · Phẩm hạnh · Cây tùngMộc
- Phúc Tùng福松 · Phúc lành · Cây tùngMộc
Tên khác có đệm Phú
- Phú Anh富英 · Giàu có · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phú Cần富勤 · Giàu có · Cần cùMộc
- Phú Cường富強 · Giàu có · Mạnh mẽMộc
- Phú Duy富維 · Giàu có · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Phú Đông富東 · Giàu có · Phương ĐôngMộc
- Phú Gia富嘉 · Giàu có · Tốt lànhMộc
- Phú Hoan富歡 · Giàu có · Vui vẻMộc
- Phú Hoàn富完 · Giàu có · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Phú Khai富開 · Giàu có · Khai mởMộc
- Phú Khang富康 · Giàu có · An khangMộc
- Phú Khiêm富謙 · Giàu có · Khiêm nhườngMộc
- Phú Khoa富科 · Giàu có · Khoa bảngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Phú Tùng
Tên Phú Tùng có nghĩa là gì?
Phú Tùng (富 松): Giàu có · Cây tùng. Phú nghĩa là giàu có, Tùng nghĩa là cây tùng.
Tên Phú Tùng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tùng, tên Phú Tùng thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phú Tùng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Phú Tùng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
