Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mạnh Tùng

Con trưởng · Cây tùng. Thường đặt cho bé trai.

孟松Mạnh Tùng
MộcCổ điển

Mạnh Tùng — Con trưởng · Cây tùng

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ

Từng chữ trong tên Mạnh Tùng

  • Tên đệm孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng

    Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.

    Ý nghĩa chữ Mạnh
  • Tên chính松Tùng8 nétMộcThanh huyền

    Cây tùng — Cây thông, thông có nhiều thứ. Như thông đỏ xích tùng 赤松, thông đen hắc tùng 黑松, hải tùng 海松, ngũ tu tùng 五鬚松, v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên người mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như trinh tùng 貞松 nói người trinh tiết, kiều tùng 喬松 nói người thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Tùng

Tên Mạnh Tùng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mạnh Tùng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mạnh Tùngngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền62Khá
Trần Mạnh Tùnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền80Tốt
Lê Mạnh Tùngngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền88Rất tốt
Phạm Mạnh Tùngnặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền79Tốt
Hoàng Mạnh Tùnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền62Khá
Huỳnh Mạnh Tùnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền62Khá

Tên đệm khác đi với Tùng

Tên khác có đệm Mạnh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Mạnh Tùng

Tên Mạnh Tùng có nghĩa là gì?

Mạnh Tùng (孟 松): Con trưởng · Cây tùng. Mạnh nghĩa là con trưởng, Tùng nghĩa là cây tùng.

Tên Mạnh Tùng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tùng, tên Mạnh Tùng thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Mạnh Tùng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Mạnh Tùng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.